BẢNG ĐIỀU HÀNH TỔNG THỂ 12 NHIỆM VỤ CẤP XÃ
HOẠT ĐỘNG TOÀN DIỆN
Tổng lĩnh vực giám sát
12 phân hệ
Tiến độ hoàn thành chung
91.4%
Nhiệm vụ trễ hạn / Cảnh báo
03 việc
Đánh giá hài lòng cử tri
98.2%
Tổng hợp tình trạng 12 nhiệm vụ (Bấm vào thẻ để xem chi tiết từng phân hệ):
Mục 1
58,25%
1. Giải ngân đầu tư công
18 trọng điểm, 40 dự án vướng
Mục 2
136/142 xong
2. Theo dõi nhiệm vụ UBND xã
04 đang làm, 02 trễ hạn
Mục 3
71,2% giải ngân
3. Kinh phí Nghị quyết & Đề án
Đã chi 8,9 / 12,5 tỷ đồng
Mục 4
44/48 kết luận
4. Thực hiện TBKL Đảng ủy
04 nội dung đang đôn đốc
Mục 5
99.4% ký số
5. Quản lý văn bản điều hành
1.254 văn bản đến, 0 trễ hạn
Mục 6
17/19 tiêu chí
6. Nông thôn mới nâng cao
Còn 02 tiêu chí chờ thẩm định
Mục 7
52/56 vụ việc
7. Phản ánh hiện trường
Hài lòng đạt 98,2%
Mục 8
30/32 ý kiến
8. Ý kiến người dân & Cử tri
02 kiến nghị đã chuyển cấp trên
Mục 9
23/24 mắt
9. Camera giám sát an ninh
Trực ban hoạt động bình thường
Mục 10
12/15 hoàn thành
10. Kế hoạch 100 ngày CĐS
Đạt tỷ lệ chung 80%
Mục 11
6.420 thửa
11. Bản đồ số GIS địa chính
100% số hóa quy hoạch đất
Mục 12
2.916 học sinh
12. Đơn vị sự nghiệp GD
105 lớp, 03 trường trực thuộc
THỐNG KÊ GIẢI NGÂN — UBND XÃ TÂN LONG HỘI
THỐNG KÊ GIẢI NGÂN — UBND XÃ TÂN LONG HỘI 2026
Cập nhật đến ngày 02/10/2026
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tổng KH vốn được giao
3.100
Tổng giải ngân KHO BẠC
3.100
Giải ngân (Số CĐT)
3.100
Tỷ lệ GN KHO BẠC
100,00%
Tỷ lệ GN (Số CĐT)
100,00%
Tổng số gói thầu
4
Tình hình nhập liệu tính đến
Thứ 5, ngày 01/10/2026:
Đã nhập báo cáo trong tuần (0 lần báo cáo, tổng 4 dự án)
Khớp số liệu KHO BẠC & Chủ đầu tư:
✓ 4 gói thầu khớp
✗ 0 gói thầu chưa khớp
| STT | Tên dự án / Nguồn vốn | Kế hoạch vốn (% so với CĐT) | Đã giải ngân (Kho bạc) | Đã giải ngân (Chủ đầu tư) | Khớp dữ liệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Đường huyện 35 (đoạn từ cầu số 8 - đập Cầu Chéo), xã Tân Long Hội | 1.950 62,90% | 1.950 100,00% | 1.950 100,00% | |
| • NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 1.950 62,90% | 1.950 100,00% | 1.950 100,00% | ||
| 2 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường liên ấp từ Đường tỉnh 903 đến cầu Đồng Bé 2, xã Tân Long Hội | 1.100 33,87% | 1.100 100,00% | 1.100 100,00% | |
| • NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 1.050 33,87% | 1.050 100,00% | 1.050 100,00% | ||
| • NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH Dự án 2025 kéo dài | 50 1,61% | 50 100,00% | 50 100,00% | ||
| 3 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Đường huyện 35 (đoạn từ Cầu số 8 – đập Cầu Chéo), xã Tân Long Hội | 50 1,61% | 50 100,00% | 50 100,00% | |
| • NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH Dự án 2025 kéo dài | 50 1,61% | 50 100,00% | 50 100,00% |
2. THEO DÕI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ UBND XÃ
Tổng nhiệm vụ
142
Đã xong
136
Đang làm
04
Quá hạn
02
Nhiệm vụ rà soát trường lớp học và cơ sở vật chất năm học mới đã hoàn thành 100%.
3. KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT & ĐỀ ÁN
Tổng kinh phí
12,5 tỷ
Đã giải ngân
8,9 tỷ
Còn lại
3,6 tỷ
4. TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN TBKL ĐẢNG ỦY
Tổng kết luận
48
Đã thực hiện
44
Đang đôn đốc
04
5. THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐIỀU HÀNH
THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐIỀU HÀNH CỦA XÃ TÂN LONG HỘI
Số liệu từ ngày 01/01/2026 đến ngày 06/10/2026
Thời gian cập nhật: 23:31 06/10/2026
Văn bản đến
36.582
Đang xử lý: 5.291
Văn bản đi
5.022
Đang xử lý: 4.559
Bảng số liệu chi tiết
| Đơn vị | VB đến | VB đến đang xử lý | VB đến chưa xử lý | VB đến đang xử lý | VB đi | VB đi đang xử lý | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (Trong hạn) | (Quá hạn) | (Trong hạn) | (Quá hạn) | |||||
| UBND XÃ TÂN LONG HỘI | 15.445 | 1.730 | 413 | 77 | 963 | 277 | 0 | 0 |
| VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND | 15.368 | 1.563 | 1 | 0 | 1.223 | 339 | 3.452 | 3.146 |
| BAN VĂN HÓA | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| BAN KINH TẾ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| PHÒNG KINH TẾ | 2.052 | 781 | 15 | 0 | 479 | 287 | 395 | 307 |
| PHÒNG VĂN HÓA XÃ HỘI | 3.054 | 887 | 19 | 1 | 653 | 214 | 1.098 | 1.057 |
| TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG | 243 | 43 | 0 | 0 | 28 | 15 | 61 | 39 |
| ĐƠN VỊ TẬP HUẤN | 257 | 257 | 255 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG XÃ TÂN LONG HỘI | 148 | 25 | 9 | 4 | 8 | 4 | 16 | 10 |
| QUÂN SỰ XÃ TÂN LONG HỘI | 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Sở Khoa học và Công nghệ – Trung tâm Đổi mới Sáng tạo và Chuyển đổi Số • Phòng Giám sát Điều hành Thông Minh
Lượt truy cập: 542
6. GIÁM SÁT TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO
Tổng số tiêu chí
19 / 19
Tiêu chí đã đạt
17
Đang hoàn thiện
02
7. ĐIỀU HÀNH PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ HIỆN TRƯỜNG
Đã tiếp nhận
56
Đã giải quyết
52
Tỷ lệ hài lòng
98,2%
8. THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ CỦA NGƯỜI DÂN
THỐNG KÊ TÌNH HÌNH XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ
(Tính đến ngày 30/09/2026)
Tổng phản ánh
7
Đã xử lý
7
Đang xử lý
0
Quá hạn
0
Trạng thái xử lý
Tổng: 7 phản ánh
■ Đã xử lý: 7 (100%)
Xử lý theo tháng
Xu hướng tiếp nhận (tích lũy)
Trong hạn / Quá hạn
Danh sách phản ánh
| Ngày gửi | Nội dung | Tình trạng |
|---|---|---|
| 22/09/2026 | Rác sinh hoạt không được thu gom - hướng về Cầu Mới, xã Tân Long Hội | Đã xử lý trong hạn |
| 17/06/2026 | Cần bố trí thùng rác cho người dân (gần đối diện cây xăng Cầu Mới, xã Hòa Hiệp) | Đã xử lý trong hạn |
| 05/06/2026 | Tôi muốn hỏi thời gian ngày nào trong tuần xe đi lấy rác (để tôi canh thời gian đem rác ra tập trung) để xe môi trường lấy, ở quê mà đem ra trước thời gian quá lâu động vật hoang (chó mèo chuột) xé túi làm dơ mất mỹ quan. Nhà tôi ở đường huyện 36 ấp Thâm Bình xã Tân Long Hội tỉnh Vĩnh Long. | Đã xử lý trong hạn |
| 04/06/2026 | Vứt rác ven đường gây mất mỹ quan đô thị, Cần có biển cấm đổ rác. Gần công ty Tân Long, ấp Tân Hiệp, quốc lộ 53, Xã Tân Long Hội. Kinh độ: 106.03509367716; vĩ độ: 10.1435631327177. | Đã xử lý trong hạn |
| 16/05/2026 | Tôi là cán bộ bán chuyên trách công tác từ 4/2012 đến nay tham gia bhxh tự nguyện 2 năm 6 tháng, bhxh bắt buộc 10 năm 5 tháng (Hiện là cán bộ hỗ trợ HLHPN xã) tốt nghiệp Cử nhân Kế toán và cử nhân Lu | Đã xử lý trong hạn |
| 11/05/2026 | Rác thải sinh hoạt vứt lề đường bốc mùi hôi thối - gần nhà trọ Thuận Phát, xã Hòa Hiệp | Đã xử lý trong hạn |
| 23/03/2026 | Bãi rác tự phát ngay quốc lộ 53 dưới chân cầu Mang Thít (gần nhà trọ Thuận Phát), xã Tân Long Hội gây ô nhiễm môi trường, mất mỹ quan đô thị | Đã xử lý trong hạn |
Sở Khoa học và Công nghệ – Trung tâm Đổi mới Sáng tạo và Chuyển đổi Số • Phòng Giám sát Điều hành Thông Minh
Lượt truy cập: 499
9. HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT AN NINH
Mắt camera
24
Đang phát hình
23
Cảnh báo vi phạm
01
THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 100 NGÀY — XÃ TÂN LONG HỘI
THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 100 NGÀY
HỆ THỐNG DASHBOARD THỐNG KÊ VÀ GIÁM SÁT BÁO CÁO THỰC HIỆN MỤC TIÊU NHIỆM VỤ
• Cập nhật: 03/10/2026
THỐNG KÊ CÁC TRẠNG THÁI CỦA NHIỆM VỤ
Đơn vị:
TỔNG SỐ NHIỆM VỤ
15
TX ĐÃ BÁO CÁO
1
6,7%
TX CHƯA BÁO CÁO
0
0,0%
HOÀN THÀNH ĐÚNG HẠN
8
53,3%
HOÀN THÀNH QUÁ HẠN
4
26,7%
ĐANG TH ĐÚNG HẠN
2
13,3%
ĐANG TH SẮP HẠN
0
0,0%
ĐANG TH QUÁ HẠN
0
0,0%
TIẾN ĐỘ CHUNG
80%
Đã hoàn thành
12 / 15
PHÂN BỔ TRẠNG THÁI
■ Hoàn thành đúng hạn: 8 (53,3%)
■ Hoàn thành quá hạn: 4 (26,7%)
■ Đang thực hiện: 2 (13,3%)
■ Thường xuyên đã BC: 1 (6,7%)
TIẾN ĐỘ THEO NHÓM (7)
1. Thể chế, chỉ đạo2/2 (100%)
2. Hạ tầng số3/3 (100%)
3. Nền tảng số3/4 (75%)
4. Xã hội số2/3 (66.7%)
TOP ĐƠN VỊ HOÀN THÀNH
Xã Tân Long Hội
12
| STT | TÊN NHIỆM VỤ | VĂN BẢN GIAO | CƠ QUAN CHỦ TRÌ | THỜI HẠN | TRẠNG THÁI CHUNG |
|---|---|---|---|---|---|
| I | NHÓM THỂ CHẾ, CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH | ||||
| I.1 | Ban hành Kế hoạch hành động 100 ngày phát triển KH, CN, ĐMST & CĐS | Kế hoạch 05-KH/BCĐTW | Cấp ủy các cơ quan, đơn vị | 25/7/2026 | Đã hoàn thành – Quá hạn |
| I.3 | Thành lập Tổ công tác triển khai KH 100 ngày tại các sở, ban, ngành và UBND cấp xã | Kế hoạch 05-KH/BCĐTW | Các cơ quan, đơn vị | 31/7/2026 | Đã hoàn thành – Quá hạn |
| II | HẠ TẦNG SỐ | ||||
| II.7 | Rà soát, đầu tư, mua sắm trang thiết bị đầu cuối phục vụ giải quyết TTHC | - | Các cơ quan và địa phương | 30/11/2026 | Đã hoàn thành – Đúng hạn |
| II.9 | Nâng cấp hệ thống mạng LAN, Wifi phục vụ CĐS tại các cơ quan | Kế hoạch 03-KH/BCĐ | Các ban ngành, UBND cấp xã | 30/9/2026 | Đã hoàn thành – Đúng hạn |
| II.10 | Nâng cấp hệ thống phòng họp trực tuyến phục vụ chỉ đạo điều hành | Kế hoạch 03-KH/BCĐ | Các cơ quan, đơn vị | 30/9/2026 | Đã hoàn thành – Đúng hạn |
| III | DỮ LIỆU SỐ | ||||
| III.25 | Đánh giá chất lượng dữ liệu của từng đơn vị theo bộ tiêu chí thống nhất | Kế hoạch 05-KH/BCĐTW | Sở ban ngành, UBND cấp xã | 20/10/2026 | Đang thực hiện – Trong hạn |
| IV | NỀN TẢNG SỐ | ||||
| IV.29 | Hoàn thiện hồ sơ đề xuất cấp độ và phương án bảo đảm ATTT | KH 03-KH/BCĐ | Sở ngành, các đơn vị | 31/8/2026 | Đã hoàn thành – Đúng hạn |
| IV.35 | Cập nhật kịp thời kiến nghị, khó khăn vào hệ thống điều hành IOC | KH 03-KH/BCĐ | Sở ban ngành, UBND cấp xã | 30/9/2026 | Đã hoàn thành – Đúng hạn |
| IV.36 | Cập nhật đầy đủ, khai thác dữ liệu trên các phân hệ IOC đã được cấp quyền | - | Sở ngành, UBND cấp xã | 30/9/2026 | Đã hoàn thành – Đúng hạn |
| IV.38 | Tỷ lệ hồ sơ công việc cấp xã xử lý trên môi trường mạng và ký số | KH 03-KH/BCĐ | UBND cấp xã | Thường xuyên | Thường xuyên – Đã báo cáo |
| V | DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN | ||||
| Nhóm này hiện không có nhiệm vụ nào thuộc trạng thái đã chọn. | |||||
| VI | KINH TẾ SỐ | ||||
| VI.42 | Triển khai nhiệm vụ phát triển kinh tế số theo Kế hoạch của tỉnh | KH 67/KH-UBND | Sở Công Thương, UBND cấp xã | 15/08/2026 | Đã hoàn thành – Quá hạn |
| VII | XÃ HỘI SỐ | ||||
| VII.50 | Đề xuất ứng dụng KHCN, ĐMST và CĐS góp phần tăng trưởng địa phương | Nghị quyết 57-NQ/TW | Sở ngành, UBND cấp xã | 30/07/2026 | Đã hoàn thành – Quá hạn |
| VII.51 | Triển khai phong trào "Bình dân học vụ số" đến cán bộ, người lao động | KH 03-KH/BCĐ | Các cơ quan, địa phương | 30/11/2026 | Đã hoàn thành – Đúng hạn |
| VII.52 | Tổ chức lớp phổ cập kỹ năng số cơ bản qua Tổ công nghệ số cộng đồng | KH 03-KH/BCĐ | UBND cấp xã | 30/11/2026 | Đang thực hiện – Trong hạn |
| VIII | NGUỒN NHÂN LỰC | ||||
| VIII.56 | Kế hoạch đào tạo nguồn nhân lực phục vụ ĐMST, KHCN và CĐS | KH 242; KH 244 | Sở KH&CN, UBND cấp xã | 31/7/2026 | Đã hoàn thành – Đúng hạn |
| IX | TÀI CHÍNH, GIẢI NGÂN | ||||
| Nhóm này hiện không có nhiệm vụ nào thuộc trạng thái đã chọn. | |||||
| X | KỶ LUẬT THỰC THI | ||||
| Nhóm này hiện không có nhiệm vụ nào thuộc trạng thái đã chọn. | |||||
11. BẢN ĐỒ NỀN GIS ĐỊA CHÍNH
Dữ liệu bản đồ số GIS xã Tân Long Hội
Đã liên thông cổng GIS hạ tầng tỉnh Vĩnh Long.
12. THÔNG TIN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - NĂM HỌC 2026 - 2027
ĐƠN VỊ ẤP ĐỊA BÀN
11 ấp
TRƯỜNG HỌC CÔNG LẬP TRỰC THUỘC
03 đơn vị
TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ - GIÁO VIÊN
238 người
TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỌC SINH SAU KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2026 - 2027 (TOÀN XÃ)
105
TỔNG SỐ LỚP
2.916
TỔNG SỐ HỌC SINH
1.351
HỌC SINH NỮ
207
KHÓ KHĂN
36
CẬN NGHÈO
12
HỘ NGHÈO
29
KHUYẾT TẬT
57
MỒ CÔI
1. Danh sách các trường học và chuẩn quốc gia
| Tên trường | Cấp học | Số lớp | Học sinh | Học sinh Nữ | Biên chế CB-GV | Đánh giá chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Mầm non Oanh Vũ II | Mầm non | 27 | 615 | 285 | 69 | Chuẩn QG Mức độ 1 |
| Trường Tiểu học Tân Long Hội | Tiểu học | 48 | 1.283 | 579 | 88 | Chuẩn QG Mức độ 1 |
| Trường THCS Tân Long Hội | THCS | 30 | 1.018 | 487 | 81 | Chuẩn QG Mức độ 1 |
2. Chi tiết điểm trường, phân hiệu và khối lớp
| STT | Trường / Điểm trường / Phân hiệu | Tổng số lớp | Tổng học sinh | Nữ | Phân bổ theo nhóm tuổi / Khối lớp |
|---|---|---|---|---|---|
| I. TRƯỜNG MẦM NON OANH VŨ II (Tổng: 27 lớp - 615 học sinh - 285 nữ) | |||||
| 1 | Điểm chính Trường MN Oanh Vũ II + Điểm Tân Thiềng 1, 2 | 9 lớp | 172 | 76 | Nhà trẻ (15), Mầm (44), Chồi (42), Lá (71) |
| 2 | Phân hiệu Tân Long + Điểm Tân Hiệp | 9 lớp | 229 | 117 | Nhà trẻ (14), Mầm (52), Chồi (77), Lá (86) |
| 3 | Phân hiệu Tân Long Hội | 9 lớp | 214 | 92 | Nhà trẻ (32), Mầm (52), Chồi (59), Lá (71) |
| II. TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LONG HỘI (Tổng: 48 lớp - 1.283 học sinh - 579 nữ) | |||||
| 1 | Điểm chính TH Tân Long Hội + Điểm Tân Phong | 15 lớp | 414 | 186 | Khối 1 (77), Khối 2 (95), Khối 3 (73), Khối 4 (86), Khối 5 (83) |
| 2 | Phân hiệu Tân An Hội + Điểm Tân Qui, Tân Thiềng | 16 lớp | 382 | 156 | Khối 1 (65), Khối 2 (66), Khối 3 (82), Khối 4 (85), Khối 5 (84) |
| 3 | Phân hiệu Tân Long + Điểm Đồng Bé | 17 lớp | 487 | 237 | Khối 1 (95), Khối 2 (91), Khối 3 (96), Khối 4 (109), Khối 5 (96) |
| III. TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI (Tổng: 30 lớp - 1.018 học sinh - 487 nữ) | |||||
| 1 | Điểm chính Trường THCS Tân Long Hội (TAH) | 9 lớp | 284 | 130 | Khối 6 (70), Khối 7 (67), Khối 8 (55), Khối 9 (92) |
| 2 | Phân hiệu Tân Long Hội | 9 lớp | 305 | 150 | Khối 6 (69), Khối 7 (65), Khối 8 (76), Khối 9 (95) |
| 3 | Phân hiệu Tân Long | 12 lớp | 429 | 207 | Khối 6 (100), Khối 7 (107), Khối 8 (105), Khối 9 (117) |